tốt lo

Học thuật
Thân thiện
tốt lo

Người thợ mộc tốt lo từng chi tiết trước khi bắt tay vào đóng chiếc tủ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khéo lo liệu, tính toán chu đáo: Từ dùng để miêu tả một người biết suy nghĩ, lo liệu sắp xếp công việc một cách cẩn thận, chu đáo hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy người rất tốt lo, mọi việc trong nhà đều được sắp xếp ngăn nắp.
    • Anh ấy tốt lo trong công việc nên luôn được sếp tin tưởng giao phó những dự án quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tỏ ra tốt lo": thể hiện sự chu đáo, lo liệu giỏi.
    • Trong cuộc họp, anh ta đã tỏ ra rất tốt lo khi đưa ra phương án dự phòng cho mọi tình huống.
  • "tính tốt lo": đức tính biết lo xa, tính toán chu đáo.
    • Nhờ có tính tốt lo của mẹ gia đình tôi luôn vượt qua được những khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Chu đáo (tính từ): cẩn thận, đầy đủ mọi mặt.
  • Lo liệu (động từ): sắp xếp, thu xếp công việc.
  • Tính toán (động từ): suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa
  • Cẩn thận: chú ý để khỏi sai sót, gây hại.
  • Chu toàn: làm cho đầy đủ, trọn vẹn mọi mặt.
  • Lo xa: suy nghĩ, tính toán cho những việc có thể xảy ra trong tương lai.
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: làm qua loa, thiếu thận trọng.
    • Một người cẩu thả sẽ không bao giờ được coi tốt lo.
  • tâm: không chú ý, không quan tâm đến ai hoặc việc .
tốt lo

Người thợ mộc tốt lo từng chi tiết trước khi bắt tay vào đóng chiếc tủ.

  1. Khéo lo liệu tính toán.

Từ gần giống